lù lù

Học thuật
Thân thiện
lù lù

Một cái tủ lù lù ngay giữa phòng khách.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Hiện ra to lớn, sừng sững, gây vướng víu, cản trở: Dùng để miêu tả một vật thể hoặc người đột ngột xuất hiện với kích thước lớn, đồ sộ, gây cảm giác chướng mắt hoặc cản đường.
    • Xuất hiện đột ngột, bất ngờ: Diễn tả sự xuất hiện không báo trước, thường gây ngạc nhiên hoặc khó chịu.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Anh ta đứng lù lù trước cửa, không cho ai ra vào. (Anh ta đứng sừng sững trước cửa, không cho ai ra vào.)
    • Cái tủ lù lù ngay giữa phòng khách, trông rất vướng víu. (Cái tủ sừng sững ngay giữa phòng khách, trông rất vướng víu.)
    • Ông ấy lù lù xuất hiện trong bữa tiệc khiến mọi người giật mình. (Ông ấy đột ngột xuất hiện trong bữa tiệc khiến mọi người giật mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lù lù như phỗng": So sánh sự xuất hiện đột ngột cứng nhắc như một bức tượng.

    • đứng lù lù như phỗnggóc phòng, chẳng nói chẳng rằng. ( đứng ì ra như phỗnggóc phòng, chẳng nói chẳng rằng.)
  • "lù lù trước mắt": Nhấn mạnh sự hiện diện ngay trước tầm mắt, khó bỏ qua.

    • Vấn đề ấy cứ lù lù trước mắt, cần phải giải quyết ngay. (Vấn đề ấy cứ hiện ra rõ ràng trước mắt, cần phải giải quyết ngay.)
Biến thể từ gần giống
  • Lù xù (tính từ): ra, không gọn gàng (thường dùng cho tóc, lông, hoặc bề mặt).
    • Mái tóc anh ta để lù xù chưa chải. (Mái tóc anh ta để ra chưa chải.)
  • Sừng sững (tính từ): Đứng thẳng cao lớn, hiên ngang (có thể mang nghĩa tích cực hơn "lù lù").
    • Cây cổ thụ đứng sừng sững giữa sân trường. (Cây cổ thụ đứng hiên ngang giữa sân trường.)
Từ đồng nghĩa
  • Chướng mắt: Gây khó chịu cho mắt khi nhìn.
  • Đột ngột: Xảy ra bất thình lình, không báo trước.
  • Ồ ạt: Tràn đến nhiều nhanh (thường cho đám đông).
Các cụm từ liên quan
  • Xuất hiện lù lù: Xuất hiện một cách đột ngột gây chú ý.
    • Chiếc xe tải xuất hiện lù lùngã tư. (Chiếc xe tải xuất hiện đột ngộtngã tư.)
Thành ngữ liên quan
  • Lù lù như ông tượng: Thành ngữ so sánh, chỉ người đứng im, cứng nhắc, không cử động.
    • Sao cậu lại đứng lù lù như ông tượng thế kia? (Sao cậu lại đứng im phăng phắc như bức tượng thế kia?)
lù lù

Một cái tủ lù lù ngay giữa phòng khách.

  1. Hiện cao lên sừng sững như muốn cản trở: Đứng lù lù trước mặt; Cái tủ lù lù ngay giữa nhà.

Từ chứa "lù lù"

Proverbs and Idioms